N5Minna bài 19

〜た(た形)

đã …; quá khứ dạng thường của động từ

Dạng khác:

Quy tắc chia た形

Cách nối

1Quá khứ thân mật

Dạng thường của 〜ました, dùng khi nói với bạn bè, gia đình.

  • Hôm qua tớ đã xem phim với bạn.

  • Cậu nộp bài tập chưa?

2Gốc của các mẫu câu

Vた + ことがある (đã từng), ほうがいい (nên), り〜たりする (lúc thì…), ら (nếu/khi), 後で (sau khi).

  • Tôi đã từng leo núi Phú Sĩ.

  • Hôm nay bạn nên ngủ sớm đấy.

  • Chủ nhật tôi lúc thì dọn dẹp, lúc thì giặt giũ.

Lưu ý & lỗi hay gặp

  • 行く → 行った (行いた ✗).
  • Phủ định quá khứ dạng thường: 〜なかった (行かなかった).
  • Mẫu 〜たことがある nói về kinh nghiệm, khác 辞書形 + ことがある (thỉnh thoảng có khi).

Dễ nhầm với

Kiểm tra nhanh