出N55 nétXuấtra, đi ra; đưa ra出口 でぐち; 出発 しゅっぱつ (biến âm しゅっ)Âm On 音読みしゅつすいÂm Kun 訓読みでるだす〜で〜だすいでるいだすTừ vựng N5–N4 có chữ 出 9出すだすlấy ra, đưa ra; nộp; gửi (thư)出口でぐちlối ra, cửa ra出るでるra, ra khỏi; rời đi; xuất hiện; tham dự出かけるでかけるra ngoài, đi ra ngoài出席しゅっせきcó mặt, tham dự出発しゅっぱつxuất phát, khởi hành輸出ゆしゅつxuất khẩu思い出すおもいだすnhớ ra, nhớ lại引き出しひきだしngăn kéo← Trước長 TrườngTiếp →三 Tam