上
N53 nét
Thượng
trên; lên
上手 じょうず; dễ nhầm với 土, 止
Âm On 音読み
- じょう
- しょう
- しゃん
Âm Kun 訓読み
- うえ
- あがる
- あげる
- のぼる
- 〜うわ
- 〜うえ
- かみ
- 〜あげる
- 〜あがる
- あがり
- 〜あがり
- のぼり
- のぼせる
- のぼす
- たてまつる
Từ vựng N5–N4 có chữ 上 10
- 上うえtrên, phía trên
- 上着うわぎáo khoác, áo ngoài
- 上手じょうずgiỏi, khéo
- 上げるあげるnâng lên, giơ lên; cho, tặng (người khác)
- 屋上おくじょうsân thượng
- 以上いじょうtừ ~ trở lên, hơn; trên đây, xin hết
- 上がるあがるđi lên, leo lên; tăng lên; vào (nhà)
- 申し上げるもうしあげるnói (khiêm nhường ngữ)
- 差し上げるさしあげるbiếu, tặng (khiêm nhường ngữ của あげる)
- 召し上がるめしあがるăn, uống (tôn kính ngữ của 食べる・飲む)