事N48 nétSựviệc, sự việc仕事 しごと (biến âm), 火事 かじ, 大事 だいじÂm On 音読みじずÂm Kun 訓読みことつかうつかえるTừ vựng N5–N4 có chữ 事 9仕事しごとcông việc, việc làm事ことviệc, điều, chuyện大事だいじquan trọng, quý giá用事ようじviệc bận, việc riêng cần làm事故じこtai nạn, sự cố火事かじhỏa hoạn, đám cháy返事へんじtrả lời, hồi âm; đáp lời食事しょくじbữa ăn; ăn cơm, dùng bữa事務所じむしょvăn phòng← Trước同 ĐồngTiếp →自 Tự