物N48 nétVậtđồ vật, vật動物 どうぶつ; 荷物 にもつ; 買い物 かいものÂm On 音読みぶつもつÂm Kun 訓読みもの〜ものTừ vựng N5–N4 có chữ 物 12物ものđồ, vật, đồ vật果物くだものtrái cây, hoa quả建物たてものtòa nhà, công trình動物どうぶつđộng vật, con vật荷物にもつhành lý, đồ đạc買い物かいものviệc mua sắm, đi chợ食べ物たべものđồ ăn, thức ăn飲み物のみものđồ uống品物しなものhàng hóa, đồ vật着物きものkimono, trang phục truyền thống Nhật見物けんぶつtham quan, ngắm cảnh贈り物おくりものquà tặng, món quà← Trước別 BiệtTiếp →使 Sử