下
N53 nét
Hạ
dưới; xuống
下手 へた (đọc đặc biệt); 地下鉄 ちかてつ
Âm On 音読み
- か
- げ
Âm Kun 訓読み
- した
- さがる
- さげる
- くださる
- おりる
- くだる
- しも
- もと
- くだり
- くだす
- 〜くだす
- おろす
Từ vựng N5–N4 có chữ 下 12
- 下したdưới, bên dưới
- 靴下くつしたtất, vớ
- 下手へたkém, dở (về kỹ năng)
- 廊下ろうかhành lang
- 下さいくださいxin hãy (làm gì cho tôi); xin cho tôi (cái gì)
- 地下鉄ちかてつtàu điện ngầm
- 以下いかdưới, từ ... trở xuống; sau đây
- 下宿げしゅくnhà trọ (ở cùng chủ nhà); ở trọ
- 下着したぎđồ lót
- 下りるおりるđi xuống (cầu thang, núi); hạ xuống
- 下がるさがるhạ xuống, giảm xuống; lùi lại
- 下げるさげるhạ xuống, làm giảm; treo, đeo